Volkswagen Teramont là mẫu SUV 7 chỗ cỡ lớn nhập khẩu nguyên chiếc từ Đức, chính thức ra mắt thị trường Việt Nam vào ngày 30/09/2021; xe gây ấn tượng với khung gầm chắc chắn, phong cách mạnh mẽ, sang trọng và hệ thống an toàn ứng dụng công nghệ hiện đại, giúp người dùng yên tâm khi vận hành.
Volkswagen Teramont Pro chính thức ra mắt tại Việt Nam cuối tháng 3/2026, nhập khẩu từ Trung Quốc với 2 phiên bản (Pro và Pro Max), giá bán từ 2,799 tỷ đồng, bản cao nhất giá gần 2,9 tỷ đồng. Đây là mẫu SUV 7 chỗ cỡ lớn nâng cấp với thiết kế mới, trang bị ghế hạng thương gia, bổ sung công nghệ tiện ích và giải trí, động cơ 2.0 TSI (268 mã lực), dẫn động 4MOTION và nhiều công nghệ an toàn ADAS.
Ở phiên bản mới nhất, Volkswagen Teramont tại Việt Nam đang phân phối các phiên bản với giá bán như sau:
|
Bảng giá xe Volkswagen Teramont 2026 tháng 04/2026 (Đơn vị tính: VND) |
|
| Phiên bản | Giá niêm yết |
| Volkswagen Teramont 2.0 AT | 2.499.000.000 |
| Volkswagen Teramont Limited Edition | 2.138.000.000 |
| Volkswagen Teramont President | 2.488.000.000 |
| Volkswagen Teramont Pro | 2.799.000.000 |
| Volkswagen Teramont Pro Max | 2.888.000.000 |
Hiện tại Wolkswagen Việt Nam đang triển khai chương trình ưu đãi giảm phí trước bạ cho một số dòng xe. Ngoài ra, ở mỗi đại lý sẽ có chương trình ưu đãi thêm cho khách hàng của mình. Để biết chi tiết về chương trình khuyến mãi này, quý khách hàng vui lòng liên hệ với các đại lý bán xe Volkswagen.
Giá trên mới chỉ là giá bán niêm yết mà hãng xe đưa ra cho các đại lý ô tô, để chiếc xe lăn bánh ở trên đường thì quý khách còn cần phải bỏ ra thêm các chi phí dưới đây:
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) |
Lăn bánh ở TP HCM (đồng) |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Sơn La, Cần Thơ (đồng) |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) |
Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 2.499.000.000 | 2.499.000.000 | 2.499.000.000 | 2.499.000.000 | 2.499.000.000 |
|
Phí trước bạ |
299.880.000 | 249.900.000 | 299.880.000 | 274.890.000 | 249.900.000 |
|
Phí đăng kiểm |
340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
|
Phí bảo trì đường bộ |
1.560.000 |
1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự |
873.400 |
873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
|
Phí biển sổ |
20.000.000 |
20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
|
Chi phí lăn bánh |
2.821.653.400 | 2.771.673.400 | 2.802.653.400 | 2.777.663.400 | 2.752.673.400 |
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) |
Lăn bánh ở TP HCM (đồng) |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Sơn La, Cần Thơ (đồng) |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) |
Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 2.138.000.000 | 2.138.000.000 | 2.138.000.000 | 2.138.000.000 | 2.138.000.000 |
|
Phí trước bạ |
256.560.000 | 213.800.000 | 256.560.000 | 277.940.000 | 213.800.000 |
|
Phí đăng kiểm |
340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
|
Phí bảo trì đường bộ |
1.560.000 |
1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự |
873.400 |
873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
|
Phí biển sổ |
20.000.000 |
20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
|
Chi phí lăn bánh |
2.417.333.400 | 2.374.573.400 | 2.398.333.400 | 2.419.713.400 | 2.355.573.400 |
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) |
Lăn bánh ở TP HCM (đồng) |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Sơn La, Cần Thơ (đồng) |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) |
Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 2.488.000.000 | 2.488.000.000 | 2.488.000.000 | 2.488.000.000 | 2.488.000.000 |
|
Phí trước bạ |
298.560.000 | 248.800.000 | 298.560.000 | 273.680.000 | 248.800.000 |
|
Phí đăng kiểm |
340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
|
Phí bảo trì đường bộ |
1.560.000 |
1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự |
873.400 |
873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
|
Phí biển sổ |
20.000.000 |
20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
|
Chi phí lăn bánh |
2.809.333.400 | 2.759.573.400 | 2.790.333.400 | 2.765.453.400 | 2.740.573.400 |
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) |
Lăn bánh ở TP HCM (đồng) |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Sơn La, Cần Thơ (đồng) |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) |
Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 2.799.000.000 | 2.799.000.000 | 2.799.000.000 | 2.799.000.000 | 2.799.000.000 |
|
Phí trước bạ |
335.880.000 | 279.900.000 | 335.880.000 | 30.7890.000 | 279.900.000 |
|
Phí đăng kiểm |
340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
|
Phí bảo trì đường bộ |
1.560.000 |
1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự |
873.400 |
873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
|
Phí biển sổ |
20.000.000 |
20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
|
Chi phí lăn bánh |
3.157.653.400 | 3.101.673.400 | 3.138.653.400 | 3.110.663.400 | 3.082.673.400 |
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) |
Lăn bánh ở TP HCM (đồng) |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Sơn La, Cần Thơ (đồng) |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) |
Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 2.888.000.000 | 2.888.000.000 | 2.888.000.000 | 2.888.000.000 | 2.888.000.000 |
|
Phí trước bạ |
346.560.000 | 288.800.000 | 346.560.000 | 317.680.000 | 288.800.000 |
|
Phí đăng kiểm |
340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
|
Phí bảo trì đường bộ |
1.560.000 |
1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự |
873.400 |
873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
|
Phí biển sổ |
20.000.000 |
20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
|
Chi phí lăn bánh |
3.257.333.400 | 3.199.573.400 | 3.238.333.400 | 3.209.453.400 | 3.180.573.400 |
Teramont là mẫu SUV 7 chỗ cỡ lớn và đắt nhất của Volkswagen tại Việt Nam. Xe hướng đến nhóm khách hàng gia đình, cần một mẫu xe rộng rãi và nhiều tiện nghi. Đối thủ của Volkswagen Teramont là Ford Explorer, Toyota Prado.
| Tên xe | Giá xe Volkswagen Teramont | Giá xe Ford Explorer | Giá xe Toyota Prado |
| Giá bán | 2.138.000.000 | 2.099.000.000 | 3.460.000.000 |
| Thông số kỹ thuật | Volkswagen Teramont |
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Kích thước tổng thể DxRxC (mm) | 5.039 x 1.989 x 1.773 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.978 |
| Tự trọng (kg) | 2.060 |
| Động cơ | I4 2.0 TSI |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Công suất tối đa (mã lực) | 220 / 4.500 – 6.200 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 350 / 1.500 – 4.400 |
| Hộp số | Tự động DSG 8 cấp |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 220 |
| Kích thước lốp | 255/50 R20 |
| Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) | 10,7 |
| Đèn pha | LED, tự động bật/tắt |
| Đèn chạy ban ngày | LED |
| Cửa sổ trời | Panorama Sunroof |
| Ghế ngồi | Bọc da Đen hoặc Nâu |
| Hàng ghế trước | Trượt / ngả / điều chỉnh độ cao |
| Ghế lái | Bơm hơi tựa lưng, nhớ vị trí |
| Cụm đồng hồ | Digital Cockpit Pro |
| Màn hình giải trí | Discover Media cảm ứng 8 inch |
| Hệ thống âm thanh | 6 loa |
| Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control | Có |
| Camera lùi | Có |
666 triệu
666 triệu
5.990 tỷ
1.279 tỷ
1.279 tỷ
3.399 tỷ